HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm CB500F 2022

CB500F 2022

Giá từ: 184.490.000 VNĐ

Đặc điểm

CB500F - GIẢI PHÓNG ĐAM MÊ TRONG BẠN CB500F - mẫu xe vượt ra khỏi mọi định nghĩa về phương tiện di chuyển thông thường. Một dòng xe mang đến sự khác biệt, đánh dấu cá tính đặc trưng của bạn, và cho bạn khám phá những trải nghiệm lái mới: linh hoạt trên đường đô thị mã vẫn mượt mà trên mọi cung đường trường. Với CB500F, đã đến lúc bạn có thể quên đi các rào cản, phương tiện công cộng khiến bạn bức bách, hay tắc nghẽn giao thông bó buộc đôi chân. Thiết kế trọng lượng khung xe của CB500F nhẹ nhàng, mang đến cảm giác lái nhanh nhẹn, thỏa mãn đam mê bứt phá. Phản ứng động cơ nhạy bén, cho bạn tận hưởng cảm giác hưng phấn trong từng chuyến đi. CB500F xứng danh là người bạn đồng hành hoàn hảo trong những chuyến hành trình của bạn, dù đó là hành trình trong thành phố hay những chuyến touring đường dài.

CB500F 2022

Giá từ: 184.490.000 VNĐ

THIẾT KẾ

NGƯỜI BẠN ĐỒNG HÀNH LỊCH LÃM

TRẢI NGHIỆM HƯNG PHẤN TRONG TỪNG CHUYẾN ĐI

PHUỘC TRƯỚC HÀNH TRÌNH NGƯỢC SHOWA 41MM SFF-BP MỚI

MÀN HÌNH HIỂN THỊ LCD

PHANH ĐĨA ĐÔI PHÍA TRƯỚC & NGÀM PHANH GẮN HƯỚNG TÂM

VÀNH XE VÀ CÀNG XE THẾ HỆ MỚI

Bảng giá và màu sắc

Tiêu Chuẩn

Tiêu Chuẩn

Tiêu Chuẩn

Giá bán lẻ đề xuất: 184.490.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 184.490.000 VNĐ
Tiêu Chuẩn
Đỏ đen
Đen
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

189 kg

Dài x Rộng x Cao

2.080 mm x 800 mm x 1.060 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.410 mm

Độ cao yên

785 mm

Khoảng sáng gầm xe

145 mm

Dung tích bình xăng

17,1 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Lốp trước: 120/70ZR17
Lốp sau: 160/60ZR17

Phuộc trước

Hành trình ngược Showa SFF-BP 41mm

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực, 5 cấp độ điều chỉnh tải trước lò xo

Loại động cơ

4 kỳ, 2 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng

Công suất tối đa

35 kW tại 8.600 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả: 2,5 lít
Sau khi xả và thay lọc nhớt động cơ: 2,7 lít
Sau khi rã máy: 3,2 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

3,59 lít/100 km

Hộp số

6 cấp

Loại truyền động

Côn tay 6 số

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

43 Nm tại 6.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

471 cc

Đường kính x Hành trình pít tông

67,0 mm x 66,8 mm

Tỷ số nén

10,7:1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.