Honda | Ô tô | So sánh
Trang chủ Ô tô
Quay về bộ sưu tập sản phẩm

So sánh sản phẩm

CR-V
Chọn thêm sản phẩm
Chọn thêm sản phẩm
Giá tham khảo
Giá từ
1.250.000.000VNĐ
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ
2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng
Hộp số
E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3)
1.993
Công suất cực đại (Hp/rpm)
Động cơ: 146 (109 kW) /6100; Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000; Kết hợp: 204 (152kW)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 335/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
57
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
5,20
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi
5
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm)
2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)
1.611/1.627
Cỡ lốp
235/60R18
La-zăng
18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)
198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,5
Khối lượng bản thân (kg)
1.759
Khối lượng toàn tải (kg)
2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái
Normal/ECON/Sport
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Không
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
LED
Tự động tắt theo thời gian
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn chiếu gần
LED
Đèn chạy ban ngày
LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn rẽ phía trước
Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL)
Đèn hậu
-
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa
-
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt
Tất cả các ghế
Ăng-ten
-
Cánh lướt gió đuôi xe
-
Đèn sường mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Cụm đèn hậu
LED
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm
10.2" TFT
Chất liệu ghế
Da (có logo RS)
Ghế lái điều chỉnh điện
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Cửa sổ trời
Panorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
-
Hàng ghế 2
Gập 60:40
Hộc đồ khu vực khoang lái
-
Hàng ghế 3
Không
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
-
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
-
Đèn trang trí nội thất
Thảm trải sàn
-
Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí
8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện
4 hướng
Hộc đựng kính mắt
Có (kèm gương)
TAY LÁI
Chất liệu
Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Hệ thống chuyển số bằng nút bấm
Phanh tay điện tử (EPB)
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
-
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
Chìa khóa thông minh
Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Thẻ khóa từ thông minh
Kết nối và giải trí
Hỗ trợ Honda CONNECT
-
Màn hình
9"
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Không dây
Bản đồ định vị tích hợp
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Kết nối Bluetooth
-
Kết nối USB
-
Kết nối AM/ FM
-
Hệ thống loa
12 loa BOSE
Nguồn sạc
-
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
Cổng sạc
1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C
Sạc không dây
Honda CONNECT
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động
Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Hàng ghế 2
Đèn cốp
-
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Có đèn
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) và Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
-
Cốp chỉnh điện
Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảm biến đỗ xe phía trước
Cảm biến đỗ xe phía sau
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Camera 360
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
Tất cả
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Túi khí đầu gối
Hàng ghế trước
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Ghi chú
Ghi chú
CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX
Giá tham khảo
Giá từ
1.170.000.000VNĐ
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ
2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng
Hộp số
E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3)
1.993
Công suất cực đại (Hp/rpm)
Động cơ: 146 (109 kW) /6100; Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000; Kết hợp: 204 (152kW)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 335/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
57
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
5,20
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi
5
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm)
2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)
1.611/1.627
Cỡ lốp
235/60R18
La-zăng
18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)
198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,5
Khối lượng bản thân (kg)
1.725
Khối lượng toàn tải (kg)
2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái
Normal/ECON/Sport
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Không
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
LED
Tự động tắt theo thời gian
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn chiếu gần
LED
Đèn chạy ban ngày
LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn rẽ phía trước
Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL)
Không
Đèn hậu
-
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa
-
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt
Tất cả các ghế
Ăng-ten
-
Cánh lướt gió đuôi xe
-
Đèn sường mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Không
Cụm đèn hậu
LED
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm
7" TFT
Chất liệu ghế
Da
Ghế lái điều chỉnh điện
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Cửa sổ trời
Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
-
Hàng ghế 2
Gập 60:40
Hộc đồ khu vực khoang lái
-
Hàng ghế 3
Không
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
-
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
-
Đèn trang trí nội thất
Không
Thảm trải sàn
-
Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí
8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện
4 hướng
Hộc đựng kính mắt
Có (kèm gương)
TAY LÁI
Chất liệu
Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Hệ thống chuyển số bằng nút bấm
Phanh tay điện tử (EPB)
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
-
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
Chìa khóa thông minh
Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Thẻ khóa từ thông minh
Không
Kết nối và giải trí
Hỗ trợ Honda CONNECT
-
Màn hình
9"
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Không dây
Bản đồ định vị tích hợp
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Kết nối Bluetooth
-
Kết nối USB
-
Kết nối AM/ FM
-
Hệ thống loa
12 loa BOSE
Nguồn sạc
-
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
Cổng sạc
1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C
Sạc không dây
Honda CONNECT
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động
Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Hàng ghế 2
Đèn cốp
-
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Có đèn
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) và Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
-
Cốp chỉnh điện
Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB)
Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảm biến đỗ xe phía trước
Cảm biến đỗ xe phía sau
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Camera 360
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
Tất cả
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Túi khí đầu gối
Hàng ghế trước
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Ghi chú
Ghi chú
CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX
Giá tham khảo
Giá từ
1.250.000.000VNĐ
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
CVT
Dung tích xi lanh (cm3)
1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)
188 (140kW)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
240/1.700~5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
57
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
7,80
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi
7
Dài x Rộng x Cao (mm)
4691 x 1866 x 1681
Chiều dài cơ sở (mm)
2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)
1.608/1.623
Cỡ lốp
235/60R18
La-zăng
18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)
208
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,5
Khối lượng bản thân (kg)
1.747
Khối lượng toàn tải (kg)
2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái
Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)
Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
LED
Tự động tắt theo thời gian
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn chiếu gần
LED
Đèn chạy ban ngày
LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn rẽ phía trước
Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL)
Không
Đèn hậu
-
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa
-
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt
Tất cả các ghế
Ăng-ten
-
Cánh lướt gió đuôi xe
-
Đèn sường mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Không
Cụm đèn hậu
LED
Thanh giá nóc xe
Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm
10.2" TFT
Chất liệu ghế
Da
Ghế lái điều chỉnh điện
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Cửa sổ trời
Panorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
-
Hàng ghế 2
Gập 60:40
Hộc đồ khu vực khoang lái
-
Hàng ghế 3
Gập 50:50
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
-
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
-
Đèn trang trí nội thất
Thảm trải sàn
-
Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí
8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện
4 hướng
Hộc đựng kính mắt
TAY LÁI
Chất liệu
Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Hệ thống chuyển số bằng nút bấm
Không
Phanh tay điện tử (EPB)
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
-
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
Chìa khóa thông minh
Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Thẻ khóa từ thông minh
Kết nối và giải trí
Hỗ trợ Honda CONNECT
-
Màn hình
9"
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Không dây
Bản đồ định vị tích hợp
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Kết nối Bluetooth
-
Kết nối USB
-
Kết nối AM/ FM
-
Hệ thống loa
8 loa
Nguồn sạc
-
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
Cổng sạc
1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C
Sạc không dây
Honda CONNECT
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động
Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Hàng ghế 2 và 3
Đèn cốp
-
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Có đèn
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) và Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
-
Cốp chỉnh điện
Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB)
Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảm biến đỗ xe phía trước
Không
Cảm biến đỗ xe phía sau
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Camera 360
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
Tất cả
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Túi khí đầu gối
Hàng ghế trước
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
Không
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Ghi chú
Ghi chú
CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX
Giá tham khảo
Giá từ
1.099.000.000VNĐ
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
CVT
Dung tích xi lanh (cm3)
1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)
188 (140kW)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
240/1.700~5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
57
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
7,30
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi
7
Dài x Rộng x Cao (mm)
4691 x 1866 x 1681
Chiều dài cơ sở (mm)
2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)
1.611/1.627
Cỡ lốp
235/60R18
La-zăng
18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)
198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,5
Khối lượng bản thân (kg)
1.661
Khối lượng toàn tải (kg)
2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái
Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)
Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
LED
Tự động tắt theo thời gian
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn chiếu gần
LED
Đèn chạy ban ngày
LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn rẽ phía trước
Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL)
Không
Đèn hậu
-
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa
-
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt
Tất cả các ghế
Ăng-ten
-
Cánh lướt gió đuôi xe
-
Đèn sường mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Không
Cụm đèn hậu
LED
Thanh giá nóc xe
Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm
7" TFT
Chất liệu ghế
Da
Ghế lái điều chỉnh điện
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Cửa sổ trời
Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
-
Hàng ghế 2
Gập 60:40
Hộc đồ khu vực khoang lái
-
Hàng ghế 3
Gập 50:50
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
-
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
-
Đèn trang trí nội thất
Không
Thảm trải sàn
-
Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí
8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện
4 hướng
Hộc đựng kính mắt
TAY LÁI
Chất liệu
Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Hệ thống chuyển số bằng nút bấm
Không
Phanh tay điện tử (EPB)
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
-
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
Chìa khóa thông minh
Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Thẻ khóa từ thông minh
Không
Kết nối và giải trí
Hỗ trợ Honda CONNECT
-
Màn hình
9"
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Không dây
Bản đồ định vị tích hợp
Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Kết nối Bluetooth
-
Kết nối USB
-
Kết nối AM/ FM
-
Hệ thống loa
8 loa
Nguồn sạc
-
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
Cổng sạc
1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C
Sạc không dây
Honda CONNECT
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động
Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Hàng ghế 2 và 3
Đèn cốp
-
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Có đèn
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) và Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
-
Cốp chỉnh điện
Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB)
Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảm biến đỗ xe phía trước
Không
Cảm biến đỗ xe phía sau
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Camera 360
Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
Tất cả
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Túi khí đầu gối
Hàng ghế trước
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
Không
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Ghi chú
Ghi chú
CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX
Giá tham khảo
Giá từ
1.029.000.000VNĐ
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
CVT
Dung tích xi lanh (cm3)
1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)
188 (140kW)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
240/1.700~5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
57
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
7,49
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi
7
Dài x Rộng x Cao (mm)
4691 x 1866 x 1681
Chiều dài cơ sở (mm)
2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)
1.611/1.627
Cỡ lốp
235/60R18
La-zăng
18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)
198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,5
Khối lượng bản thân (kg)
1.653
Khối lượng toàn tải (kg)
2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái
Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)
Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
LED
Tự động tắt theo thời gian
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn chiếu gần
LED
Đèn chạy ban ngày
LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Không
Đèn rẽ phía trước
Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL)
Không
Đèn hậu
-
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa
-
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt
Ghế lái
Ăng-ten
-
Cánh lướt gió đuôi xe
-
Đèn sường mù trước
Không
Đèn sương mù sau
Không
Cụm đèn hậu
LED
Thanh giá nóc xe
Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm
7" TFT
Chất liệu ghế
Da
Ghế lái điều chỉnh điện
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không
Cửa sổ trời
Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
-
Hàng ghế 2
Gập 60:40
Hộc đồ khu vực khoang lái
-
Hàng ghế 3
Gập 50:50
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
-
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
-
Đèn trang trí nội thất
Không
Thảm trải sàn
-
Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí
8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện
4 hướng
Hộc đựng kính mắt
TAY LÁI
Chất liệu
Urethan
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Hệ thống chuyển số bằng nút bấm
Không
Phanh tay điện tử (EPB)
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
-
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
Chìa khóa thông minh
Thẻ khóa từ thông minh
Không
Kết nối và giải trí
Hỗ trợ Honda CONNECT
-
Màn hình
7"
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Có dây
Bản đồ định vị tích hợp
Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Không
Kết nối Bluetooth
-
Kết nối USB
-
Kết nối AM/ FM
-
Hệ thống loa
8 loa
Nguồn sạc
-
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
Cổng sạc
1 cổng sạc USB; 2 cổng sạc Type C
Sạc không dây
Không
Honda CONNECT
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động
Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Hàng ghế 2 và 3
Đèn cốp
-
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) và Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
-
Cốp chỉnh điện
Không
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB)
Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảm biến đỗ xe phía trước
Không
Cảm biến đỗ xe phía sau
Không
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Camera 360
Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
Tất cả
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Túi khí đầu gối
Hàng ghế trước
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
Không
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Ghi chú
Ghi chú
CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX
-
 
 
-
 
 
 
 
-
 
 
-
 
 
 
 
Chọn xe
Tất cả
Xe xăng
Xe hybrid

Xem thêm

Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.