Honda | Xe máy | Chi tiết

Vision

Với kiểu dáng thời trang, trẻ trung và nhỏ gọn, khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và vô cùng bền bỉ, Vision đích thực là mẫu xe tay ga quốc dân đặc biệt được giới trẻ yêu thích.

Giá bán lẻ đề xuất

31.310.182 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

32.979.273 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

32.979.273 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

34.353.818 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

31.310.182 VND

Bảng giá & Màu sắc

Xanh Đen Bạc
Vàng Đen Bạc
Phiên bản Cao Cấp
Xanh Đen
Đỏ Đen
Phiên bản Cổ điển
Vàng Đen Bạc
Xanh Đen Bạc
Phiên bản Đặc Biệt
Nâu Đen
Phiên bản Thể thao
Xám Đen
Phiên bản Thể Thao
Đen
Phiên bản Tiêu chuẩn
Trắng Đen

Màu sắc

Xanh Đen Bạc
Vàng Đen Bạc
example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

Phiên bản Cao Cấp
Xanh Đen
Đỏ Đen
example

Giá bán lẻ đề xuất

32.979.273 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

32.979.273 VND

Phiên bản Cổ điển
Vàng Đen Bạc
Xanh Đen Bạc
example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

Phiên bản Đặc Biệt
Nâu Đen
example

Giá bán lẻ đề xuất

34.353.818 VND

Phiên bản Thể thao
Xám Đen
example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

Phiên bản Thể Thao
Đen
example

Giá bán lẻ đề xuất

36.612.000 VND

Phiên bản Tiêu chuẩn
Trắng Đen
example

Giá bán lẻ đề xuất

31.310.182 VND

Chi tiết

Thiết kế

Thiết kế phía trước hiện đại và năng động

Thiết kế phía trước là sự kết hợp giữa đường nét thiết kế ba chiều sắc sảo, kết hợp với đèn trang trí LED cùng phối màu đen-nâu nổi bật, tạo nên một thiết kế trẻ trung, hiện đại, năng động, không kém phần sang trọng.

Logo 3D năng động và ấn tượng

Logo 3D nổi trên thân xe với đường nét liền mạch, rõ ràng mang đến hình ảnh trẻ trung và năng động, sắc vàng kim càng làm tăng thêm vẻ thời thượng và phong cách.

Mặt đồng hồ hiện đại

Thiết kế mặt đồng hồ trẻ trung, thanh lịch nhưng không kém phần hiện đại với màn hình LCD hiển thị số quãng đường và mức nhiên liệu.

Thiết kế vành đúc nổi bật

Vành đúc với thiết kế mang đặc trưng phong cách Châu Âu, kết hợp cùng bề mặt có cấu trúc 03 chiều mang lại ấn tượng về sự thanh lịch.

Động cơ

Động cơ eSP thông minh thế hệ mới

eSP - Động cơ thông minh với thiết kế nhỏ gọn, 110cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí và tích hợp những công nghệ tiên tiến: hệ thống phun xăng điện tử (PGM-FI),động cơ tích hợp bộ đề ACG, hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling stop), giảm thiểu ma sát và khả năng đốt cháy hoàn hảo.

Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF

Khung dập thế hệ mới do Honda phát triển có trọng lượng nhẹ hơn, độ bền cao, mang lại trải nghiệm lái thoải mái.

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời

Có khả năng tự động ngắt động cơ khi dừng xe trên 3 giây và khởi động lại động cơ chỉ bằng thao tác vặn tay ga, giúp giảm tiếng ồn, tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Hộc đựng đồ phía trước với cổng sạc type C tiện lợi

Hộc đựng đồ phía trước có nắp đậy, kích thước rộng rãi chứa được nhiều vật dụng cá nhân và tích hợp cổng sạc USB loại C tiện dụng.

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi

Hộc đựng đồ với dung tích lớn, có thể để vừa mũ bảo hiểm và nhiều vật dụng cá nhân một cách thoải mái

Hệ thống khóa thông minh SMART Key

Hệ thống khóa thông minh Smart Key giúp xác định vị trí xe và mở khóa thông minh từ xa tiện lợi, đem lại tiện ích cao cấp cho khách hàng. Kết cấu khóa chắc chắn giúp an tâm khi sử dụng.

Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

Chế độ đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt nhất, hạn chế các trường hợp quên bật đèn khi đi trong điều kiện ánh sáng không đảm bảo, đồng thời giúp nâng cao khả năng hiện diện của xe khi lưu thông trên đường phố.

Thư viện ảnh

Lịch sử đời xe

2018
2019
2020
2023
2024
2025
Thông số kỹ thuật
Khối lượng bản thân

98 kg

Dài x Rộng x Cao

1.925mm x 686mm x 1.126mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.277 mm

Độ cao yên

785 mm

Khoảng sáng gầm xe

130 mm

Dung tích bình xăng

4,9 L

Kích cỡ lớp trước/ sau

80/90-16M/C 43P
90/90-14M/C 46P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa

6,59kW/7.500rpm

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả 0,65 L
Sau khi rã máy 0,8 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,85L/100km

Loại truyền động

Dây đai, biến thiên vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

9,29 N.m/6.000 rpm

Dung tích xy-lanh

109,5 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

47,0 x 63,1 mm

Tỷ số nén

10,0 : 1


Xem thêm

Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.