HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm Vision

Vision

Giá từ: 29.990.000 VNĐ

Đặc điểm

Thuộc phân khúc xe tay ga giá thấp, Vision luôn là mẫu xe được ưa chuộng trong giới trẻ và có số lượng bán ra lớn nhất tại thị trường Việt Nam suốt nhiều năm qua nhờ kiểu dáng trẻ trung, thanh lịch và nhỏ gọn. Sau 6 năm kể từ lần thay đổi lớn gần nhất vào năm 2014, chiếc xe Vision 2020 đã được nâng cấp toàn diện cả về kiểu dáng thời trang cùng những tiện ích và công nghệ hiện đại, hứa hẹn mang đến những trải nghiệm vượt xa kỳ vọng cho những người trẻ năng động và luôn dẫn đầu xu hướng.

Vision

Giá từ: 29.990.000 VNĐ

THIẾT KẾ

Thiết kế phía trước hiện đại và năng động

Logo 3D năng động và ấn tượng

Thiết kế sau ấn tượng

Mặt đồng hồ hiện đại

Thiết kế vành đúc mới nổi bật

Đường vân họa tiết

Động cơ eSP cải tiến mới

Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời

Hộc đựng đồ phía trước rộng rãi

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi với cổng sạc tiện lợi

Hệ thống khóa thông minh Smart Key

Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

Bảng giá và màu sắc

Phiên bản Cao cấp

Phiên bản Cao cấp

Phiên bản Cao cấp

Phiên bản Cao cấp

Phiên bản Đặc biệt

Phiên bản Đặc biệt

Phiên bản Tiêu chuẩn

Phiên bản Tiêu chuẩn

Giá bán lẻ đề xuất: 31.790.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 31.790.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 31.790.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 32.990.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 32.990.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 29.990.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 29.990.000 VNĐ
Phiên bản Cao cấp
Xanh Nâu Đen
Đỏ Nâu Đen
Trắng Nâu Đen
Phiên bản Đặc biệt
Xanh Đen
Đen
Phiên bản Tiêu chuẩn
Trắng Đen Bạc
Đỏ Đen Bạc
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

Phiên bản Tiêu chuẩn: 96kg
Phiên bản Đặc biệt và Cao cấp: 97kg

Dài x Rộng x Cao

1.871mm x 686mm x 1.101mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.255mm

Độ cao yên

761mm

Khoảng sáng gầm xe

120mm

Dung tích bình xăng

4,9 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 80/90-14M/C 40P
Sau: 90/90-14M/C 46P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa

6,59kW/7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,65 lít khi thay dầu
0,8 lít khi rã máy"

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,88 (L/100km)

Loại truyền động

Đai

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

9,29Nm/6.000 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

109,5cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

47,0mm x 63,1mm

Tỷ số nén

10,0:1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.