HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm Future 125 FI

Future 125 FI

Giá từ: 30.290.000 VNĐ

Đặc điểm

Honda Future 125 FI với thiết kế trẻ trung, lịch lãm và hiện đại được bổ sung màu mới, tạo những điểm nhấn ấn tượng, thu hút mọi ánh nhìn. Cùng với vị thế là mẫu xe số cao cấp hàng đầu phân khúc tại Việt Nam, Future 125 FI cho bạn tự tin thể hiện phong cách, phẩm chất của mình trên mọi hành trình.

Future 125 FI

Giá từ: 30.290.000 VNĐ

THIẾT KẾ

Phiên bản mới và màu xe mới hiện đại, tinh tế

Đèn pha LED

Logo Future 3D

Mặt đồng hồ

Động cơ 125cc

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng khi vận hành xe

Ổ khóa đa năng 4 trong 1

Hộc dựng đồ

Bảng giá và màu sắc

Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa - vành đúc)

Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa - vành đúc)

Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa - vành đúc)

Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa - vành đúc)

Phiên bản Đặc biệt (Phanh đĩa - vành đúc)

Phiên bản Đặc biệt (Phanh đĩa - vành đúc)

Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa - vành nan hoa)

Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa - vành nan hoa)

Giá bán lẻ đề xuất: 31.490.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 31.490.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 31.490.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 31.990.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 31.990.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 30.290.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 30.290.000 VNĐ
Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa - vành đúc)
Trắng Đen
Xanh Đen
Đỏ Đen
Phiên bản Đặc biệt (Phanh đĩa - vành đúc)
Đen
Xanh Đen
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa - vành nan hoa)
Đỏ Đen
Xanh Đen
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

104 kg
105 kg (Thông số kỹ thuật của phiên bản vành đúc)

Dài x Rộng x Cao

1.931 mm x 711 mm x 1.083 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.258 mm

Độ cao yên

756 mm

Khoảng sáng gầm xe

133 mm

Dung tích bình xăng

4,6 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 70/90 - 17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh

Công suất tối đa

6,83 kW/7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,9 lít (rã máy); 0,7 lít (thay nhớt)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1.54 L

Loại truyền động

4 số tròn

Hệ thống khởi động

Điện & Đạp chân

Moment cực đại

10,2 Nm/5.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

124,9 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

52,4 mm x 57,9 mm

Tỷ số nén

9,3 : 1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.