HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm Winner X

Winner X

Giá từ: 46.090.000 VNĐ

Đặc điểm

Lấy cảm hứng từ phong cách của những chiếc xe đua thể thao đậm chất Honda, WINNER X bổ sung Phiên bản giới hạn với tem và màu mới thêm lựa chọn thể hiện chất riêng của người lái.

Winner X

Giá từ: 46.090.000 VNĐ

THIẾT KẾ

Tem xe mới đậm chất thể thao

Cụm đèn LED

Đồng hồ LCD kĩ thuật số hiện đại

Trang bị đậm chất xe thể thao

Động cơ 150cc đầy uy lực và tiết kiệm nhiên liệu

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Công tắc mở yên tích hợp

Bảng giá và màu sắc

Phiên bản Giới hạn (mới)

Phiên bản Giới hạn (mới)

Phiên bản Camo

Phiên bản Camo

Phiên bản Đen mờ

Phiên bản Đường đua

Phiên bản Thể thao - Phanh thường

Phiên bản Thể thao - Phanh thường

Phiên bản Thể thao - Phanh thường

Phiên bản Thể thao - Phanh thường

Giá bán lẻ đề xuất: 46.090.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 49.090.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 49.090.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 49.590.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 50.090.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 46.090.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 46.090.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 46.090.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 46.090.000 VNĐ
Phiên bản Giới hạn (mới)
Đen - Đỏ - Xám
Phiên bản Camo
Xanh - Đen - Bạc
Đỏ - Đen - Bạc
Phiên bản Đen mờ
Đen - Vàng đồng
Phiên bản Đường đua
Đỏ - Xanh - Trắng - Đen
Phiên bản Thể thao - Phanh thường
Đen
Xanh - Đen
Đỏ - Đen
Đen - Xanh
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

Phiên bản phanh thường: 123kg Phiên bản phanh ABS: 124kg

Dài x Rộng x Cao

2.019 x 727 x 1.088 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.278 mm

Độ cao yên

795 mm

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

Dung tích bình xăng

4,5 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn

Loại động cơ

PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

11,5kW/9.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

1,1 lít khi thay nhớt 1,3 lít khi rã máy

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,70 lít/100km

Loại truyền động

Côn tay 6 số

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

13,5Nm/6.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

149,1 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

57,3 mm x 57,8 mm

Tỷ số nén

11,3:1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.