HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm Winner X

Winner X

Giá từ: 46.160.000 VNĐ

Đặc điểm

Cuộc đời là một cuộc phiêu lưu tràn đầy những điều bất ngờ và mỗi người đều có một vạch đích của riêng mình. Hãy tự tin tạo những cú kích để vút xa và tạo dấu ấn riêng biệt cùng Honda WINNER X mới. Đánh dấu sự chuyển mình mạnh mẽ hướng tới hình ảnh một mẫu siêu xe thể thao cỡ nhỏ hàng đầu tại Việt Nam cùng những trang bị hiện đại và tối tân, WINNER X mới sẵn sàng cùng các tay lái bứt tốc trên mọi hành trình khám phá.

Winner X

Giá từ: 46.160.000 VNĐ

THIẾT KẾ

Kiểu dáng siêu thể thao đậm chất khí động lực

Cụm đèn xi nhan gọn gàng

Thiết kế hai bên nổi bật

Đuôi xe thon gọn

Ống xả thiết kế mới

Động cơ DOHC 150cc đầy uy lực

Hệ thống khóa thông minh hoàn toàn mới

Mặt đồng hồ kỹ thuật số thông minh

Cổng sạc USB tiện lợi

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống xích xe cải tiến

Bảng giá và màu sắc

Phiên bản Đặc biệt

Phiên bản Đặc biệt

Phiên bản Đặc biệt

Phiên bản Đặc biệt

Phiên bản Thể thao

Phiên bản Tiêu chuẩn

Phiên bản Tiêu chuẩn

Phiên bản Tiêu chuẩn

Phiên bản Tiêu chuẩn

Giá bán lẻ đề xuất: 50.060.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 50.060.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 50.060.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 50.560.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 46.160.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 46.160.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 46.160.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 46.160.000 VNĐ
Phiên bản Đặc biệt
Đen vàng
Bạc Đen Xanh
Đỏ Đen Xanh
Phiên bản Thể thao
Đỏ Đen
Phiên bản Tiêu chuẩn
Bạc Đen
Đen
Trắng Đen
Đỏ Đen
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

122kg

Dài x Rộng x Cao

2.019 x 727 x 1.104 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.278 mm

Độ cao yên

795 mm

Khoảng sáng gầm xe

151 mm

Dung tích bình xăng

4,5 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

"Trước: 90/80-17M/C 46P
Sau: 120/70-17M/C 58P"

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn

Loại động cơ

PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

11,5kW/9.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

"1,1 lít khi thay nhớt
1,3 lít khi rã máy"

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,99l/100km

Loại truyền động

Cơ khí

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

Điện

Dung tích xy-lanh

149,1 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

57,3 mm x 57,8 mm

Tỷ số nén

11,3:1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.