HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm Sh mode 125

Sh mode 125

Giá từ: 53.890.000 VNĐ

Đặc điểm

Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng thanh lịch, tinh tế tới từng đường nét. Lần đầu tiên sau 7 năm kể từ khi ra mắt, toàn bộ thiết kế được thay đổi toàn diện cùng với sự nâng cấp công nghệ hiện đại, Sh mode phiên bản 2020 hứa hẹn sẽ vượt xa mọi kỳ vọng về một chiếc xe thế hệ mới dành cho khách hàng.

Sh mode 125

Giá từ: 53.890.000 VNĐ

THIẾT KẾ

Thiết kế phía trước tinh tế

Kiểu dáng hoàn toàn mới

Logo 3D đẳng cấp

Đường vân họa tiết

Thiết kế vành đúc mới

Mặt đồng hồ hiện đại

Động cơ eSP+ 4 van thông minh thế hệ mới

Khung dập thế hệ mới eSAF

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hộc để đồ phía trước có trang bị cổng sạc USB

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi

Sàn để chân thoải mái

Hệ thống khóa thông minh Smart Key

Móc treo đồ có thể xếp gọn

Bảng giá và màu sắc

Phiên bản Cá tính (ABS)

Phiên bản Cá tính (ABS)

Phiên bản Cá tính (ABS)

Phiên bản Thời trang (ABS)

Phiên bản Thời trang (ABS)

Phiên bản Thời trang (ABS)

Phiên bản Thời trang (ABS)

Phiên bản Thời trang (ABS)

Phiên bản Thời trang (CBS)

Phiên bản Thời trang (CBS)

Phiên bản Thời trang (CBS)

Giá bán lẻ đề xuất: 58.990.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 58.990.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 57.890.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 57.890.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 57.890.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 57.890.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 57.890.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 53.890.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 53.890.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 53.890.000 VNĐ
Phiên bản Cá tính (ABS)
Đỏ đen
Bạc Đen
Phiên bản Thời trang (ABS)
Đỏ đen
Xanh Đen
Bạc Đen
Trắng Nâu
Vàng Nâu
Phiên bản Thời trang (CBS)
Đỏ Đen
Vàng Đen
Xanh Đen
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

116 kg

Dài x Rộng x Cao

1.950 (mm) x 669 (mm) x1.100 (mm)

Khoảng cách trục bánh xe

1.304 (mm)

Độ cao yên

765

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

Dung tích bình xăng

5,6 (lít)

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 100/90-14M/C 57P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Phuộc đơn

Loại động cơ

4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

8,2 kW/8500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,9/0,8 (lít)

Loại truyền động

Dây đai, biến thiên vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

11,7 N.m/5000 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

124,8 (cm3)

Đường kính x Hành trình pít tông

53,5 (mm) x 55,5 (mm)

Tỷ số nén

11,5:1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.