01/07/2026
Công ty Honda Việt Nam (HVN) xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý Khách hàng đã luôn tin tưởng, ủng hộ chúng tôi.
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2026, HVN sẽ điều chỉnh giá bán lẻ đề xuất của một số mẫu xe máy do HVN sản xuất và phân phối.
Việc điều chỉnh này đã được cân nhắc kỹ lưỡng dựa trên cơ sở ứng phó với những biến động toàn cầu về giá nguyên vật liệu và cần thiết nhằm duy trì chất lượng sản phẩm.
HVN sẽ tiếp tục tuân thủ Triết lý Honda toàn cầu, đồng thời cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao với mức giá hợp lý.
Bảng giá xe mới áp dụng:
|
STT |
Tên thương mại |
Phiên bản |
Giá bán lẻ đề xuất áp dụng từ 1/7/2026 |
|
|
Mức thuế 10% (VNĐ) |
Mức thuế 8% áp dụng |
|||
|
1 |
Wave Alpha |
Tiêu chuẩn |
18.290.000 |
17.957.455 |
|
2 |
Đặc biệt |
19.190.000 |
18.841.091 |
|
|
3 |
Cổ điển |
19.390.000 |
19.037.455 |
|
|
4 |
Wave RSX |
Tiêu chuẩn |
22.540.000 |
22.130.182 |
|
5 |
Đặc biệt |
24.140.000 |
23.701.091 |
|
|
6 |
Thể thao |
26.140.000 |
25.664.727 |
|
|
7 |
Future 125 FI |
Tiêu chuẩn |
31.190.000 |
30.622.909 |
|
8 |
Cao cấp |
32.390.000 |
31.801.091 |
|
|
9 |
Đặc biệt |
32.890.000 |
32.292.000 |
|
|
10 |
Vision |
Tiêu chuẩn |
32.090.000 |
31.506.545 |
|
11 |
Cao cấp |
33.790.000 |
33.175.637 |
|
|
12 |
Đặc biệt |
35.190.000 |
34.550.182 |
|
|
13 |
Thể thao |
37.490.000 |
36.808.363 |
|
|
14 |
LEAD |
Tiêu chuẩn |
40.490.000 |
39.753.818 |
|
15 |
Cao cấp |
42.690.000 |
41.913.818 |
|
|
16 |
Đặc biệt |
46.690.000 |
45.841.091 |
|
|
17 |
Air Blade 125 |
Tiêu chuẩn |
43.190.000 |
42.404.727 |
|
18 |
Đặc biệt |
44.390.000 |
43.582.909 |
|
|
19 |
Thể thao |
48.890.000 |
48.001.091 |
|
|
20 |
Air Blade 160 |
Tiêu chuẩn |
57.090.000 |
|
|
21 |
Đặc biệt |
58.290.000 |
|
|
|
22 |
Thể thao |
58.790.000 |
|
|
|
23 |
Sh mode 125 |
Tiêu chuẩn |
58.390.000 |
57.328.363 |
|
24 |
Cao cấp |
63.490.000 |
62.335.637 |
|
|
25 |
Đặc biệt |
64.690.000 |
63.513.818 |
|
|
26 |
Thể thao |
65.190.000 |
64.004.727 |
|
|
27 |
Vario 125 |
Đặc biệt |
41.690.000 |
40.932.000 |
|
28 |
Thể thao |
42.190.000 |
41.422.909 |
|
|
29 |
Vario 160 |
Thể thao |
56.690.000 |
|
|
30 |
SH125 |
Tiêu chuẩn |
78.090.000 |
76.670.182 |
|
31 |
Cao cấp |
85.590.000 |
84.033.818 |
|
|
32 |
Đặc biệt |
86.790.000 |
85.212.000 |
|
|
33 |
Thể thao |
87.290.000 |
85.702.909 |
|
|
34 |
SH160 |
Tiêu chuẩn |
95.290.000 |
|
|
35 |
Cao cấp |
102.790.000 |
|
|
|
36 |
Đặc biệt |
103.990.000 |
|
|
|
37 |
Thể thao |
104.490.000 |
|
|
|
38 |
WINNER R |
Tiêu chuẩn |
46.360.000 |
|
|
39 |
Đặc biệt |
50.260.000 |
|
|
|
40 |
Thể thao |
50.760.000 |
|
|
|
41 |
SH350i |
Cao cấp |
151.390.000 |
|
|
42 |
Đặc biệt |
152.890.000 |
|
|
|
43 |
Thể thao |
152.390.000 |
|
|
|
44 |
ADV350 |
- |
166.190.000 |
|
|
45 |
CT125 |
- |
87.590.000 |
85.997.455 |
|
46 |
Super Cub |
Tiêu chuẩn |
88.090.000 |
86.488.363 |
|
47 |
Đặc biệt |
89.090.000 |
87.470.182 |
|
Giá bán cho các mẫu xe máy khác của HVN vẫn không thay đổi.
Mong Quý Khách hàng tiếp tục ủng hộ các sản phẩm của HVN.
Trân trọng cảm ơn,
Honda Việt Nam
26/06/2026
26/06/2026
25/06/2026