Honda | Ô tô | Chi tiết

Giá & Màu sắc

Hình ảnh mang tính minh họa cho màu xe
example
example
example
example
example
example
example
example
example
example
example
example

Giá & Màu sắc

Giá bán lẻ đề xuất

569.000.000

VND

539.000.000

VND
Đen
Xám
Xanh
Trắng
Đỏ
Trắng ngọc
Xanh
Trắng
Xám
Đen
Đỏ
Trắng ngọc

Giá bán lẻ đề xuất

569.000.000

VND

539.000.000

VND
img_desktop img_mobile
TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Phiên bản RS

Tính năng nổi bật

Phiên bản RS

Thiết kế RS thể thao
Ngoại thất thể thao hiện đại và sắc nét
img_desktop img_mobile
TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Phiên bản L

Tính năng nổi bật

Phiên bản L

Hệ thống an toàn tiên tiến Honda SENSING
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING hỗ trợ và bảo vệ bạn tối đa trong từng khoảnh khắc, để bạn an tâm vững tay lái trên mọi cung đường.
img_desktop img_mobile
THIẾT KẾ
Phong cách thiết kế thể thao hiện đại là tuyên ngôn cho dấu ấn riêng đậm chất cá tính của chủ sở hữu. Honda City đón đầu mọi xu hướng, kiến tạo diện mạo mới đầy kiêu hãnh để bạn luôn là tâm điểm của mọi ánh nhìn.
img_desktop img_mobile
VẬN HÀNH
Với động cơ mạnh mẽ và khả năng tăng tốc mượt mà, Honda City mang lại cảm xúc đầy phấn khích mỗi khi cầm lái, để bạn tự tin bứt phá trên mọi cung đường.
img_desktop img_mobile
CÔNG NGHỆ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING hỗ trợ và bảo vệ bạn tối đa trong từng khoảnh khắc, để bạn an tâm vững tay lái trên mọi cung đường.
img_desktop img_mobile
AN TOÀN
Các trang bị an toàn tiên tiến trên Honda City, cùng hệ thống 6 túi khí trên phiên bản RS hỗ trợ người lái và hành khách an tâm trên mọi hành trình

Thông số kĩ thuật

DANH MỤC RS L
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119 (89kW)/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,7
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.594 x 1.748 x 1.467 4.577 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) '2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.495/1.485
Cỡ lốp 185/55R16 185/60R15
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.134 1.119
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Chế độ lái Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Tự động tắt theo thời gian Có
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa Phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có

Thư viện ảnh

Thư viện

Ảnh

Thông số kỹ thuật
Tải tài liệu
0%
Xem thêm

Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.