HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm Sh mode 125cc

Sh mode 125cc

Giá từ: 54.186.545 VNĐ

Đặc điểm

Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng sang trọng, tinh tế tới từng đường nét, động cơ tiên tiến và các tiện nghi cao cấp xứng tầm phong cách sống thời thượng, đẳng cấp.

Sh mode 125cc

Giá từ: 54.186.545 VNĐ

THIẾT KẾ

Màu sắc đa dạng

Kiểu dáng sang trọng

Thiết kế phía trước tinh tế

Mặt đồng hồ hiện đại

Logo 3D nổi bật

Đường vân họa tiết

Động cơ eSP+ 4 van

Khung dập thế hệ mới eSAF

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hộc để đồ phía trước có trang bị cổng sạc USB

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi

Sàn để chân thoải mái

Hệ thống khóa thông minh Smart Key

Móc treo đồ có thể xếp gọn

Bảng giá và màu sắc

Cao cấp phanh ABS

Cao cấp phanh ABS

Cao cấp phanh ABS

Cao cấp phanh ABS

Cao cấp phanh ABS

Đặc biệt phanh ABS

Đặc biệt phanh ABS

Tiêu chuẩn phanh CBS

Tiêu chuẩn phanh CBS

Tiêu chuẩn phanh CBS

Giá bán lẻ đề xuất: 59.193.818 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 60.666.545 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 60.666.545 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 60.666.545 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 61.844.727 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 61.844.727 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 55.659.273 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 55.659.273 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 54.186.545 VNĐ
Cao cấp phanh ABS
Trắng Đen
Xám Đen
Xanh Đen
Đỏ Đen
Đặc biệt phanh ABS
Bạc Đen
Đen
Tiêu chuẩn phanh CBS
Đỏ
Xanh
Xám
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

116 kg

Dài x Rộng x Cao

1.950 mm x669 mm x1.100 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.304 mm

Độ cao yên

765 mm

Khoảng sáng gầm xe

130 mm

Dung tích bình xăng

5,6 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 100/90-14M/C 57P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Phuộc đơn

Loại động cơ

4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

8,2 kW/8500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả: 0,8 lít
Sau khi rã máy: 0,9 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

2,16 lít/100km

Hộp số

Tự động, vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

Dung tích xy-lanh

124,8 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

53,5 mm x 55,5 mm

Tỷ số nén

11,5:1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.