HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm Rebel 1100 phiên bản 2022 DCT

Rebel 1100 phiên bản 2022 DCT

Giá từ: 499.000.000 VNĐ

Đặc điểm

Bạn đã sẵn sàng để nâng tầm trải nghiệm cho những chuyến đi sắp tới của mình? Vậy thì đây chính là thời điểm. Thời điểm cho sự đổi mới vượt lên những quy chuẩn thông thường. Thời điểm cho Rebel 1100. Một chiếc xe phân khối lớn với kiểu dáng phong trần, mang đậm hình bóng của mẫu xe "bobber" hoài cổ, nhưng vẫn được kết hợp hài hòa cùng những chi tiết đương đại. Bên cạnh nét tinh tế về thiết kế, đây còn là một chiếc xe linh hoạt, thuận tiện và dễ dàng để di chuyển trên những cung đường đại lộ. Hơn thế nữa, Rebel 1100 mang trong mình nhiều sự cải tiến về công nghệ, tiện ích, để đưa đến trải nghiệm thật khác biệt cho người cầm lái.

Rebel 1100 phiên bản 2022 DCT

Giá từ: 499.000.000 VNĐ

THIẾT KẾ

Thiết kế tối giản và tinh tế

Động cơ xy-lanh đôi mạnh mẽ

Hộp số ly hợp kép sáu cấp (DCT)

Vị trí ngồi linh hoạt và cổng sạc USB loại C

Hệ thống chiếu sáng LED toàn bộ

Hệ thống giảm xóc trước và sau êm ái

Bộ phanh và lốp lớn

Bảng giá và màu sắc

DCT

DCT

DCT

Giá bán lẻ đề xuất: 499.000.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 499.000.000 VNĐ
DCT
Đen
Nâu
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

233 Kg

Dài x Rộng x Cao

2.240 mm x 834 mm x 1.115 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.520 mm

Độ cao yên

700 mm

Khoảng sáng gầm xe

120 mm

Dung tích bình xăng

13,6 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Lốp trước: 130/70B18
Lốp sau: 180/65B16

Phuộc trước

Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 43mm

Phuộc sau

Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực với bình chứa khí nén ngoài

Loại động cơ

4 kỳ, 2 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng

Công suất tối đa

64 kW tại 7.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Khi xả nhớt: 4,0 lít
Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ: 4,2 lít
Khi rã máy: 5,2 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

5,3 l/100 km

Hộp số

Ly hợp kép 6 cấp DCT

Loại truyền động

Hộp số ly hợp kép 6 cấp DCT

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

98 Nm tại 4.750 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

1.084 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

92,0 mm x 81,5 mm

Tỷ số nén

10,1:1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.