HONDA Việt Nam
Trang chủ Xe máy Sản phẩm Goldwing

Goldwing

Giá từ: 1.200.000.000 VNĐ

Đặc điểm

Điều gì đang đợi chúng ta phía sau đường chân trời? Ở bên kia thành phố nơi chúng ta sống? Hay đằng sau những điều quen thuộc mà chẳng mấy bất ngờ ? Và đâu là cách để trải nghiệm trọn vẹn nhất những điều thật mới mẻ ấy? Chúng tôi chọn cách ngao du trên những chiếc mô tô phân khối lớn nhưng linh hoạt, dễ điều khiển và mang trọn cảm hứng “chất ngất”. Hãy thử lướt trên cùng một con đường bằng xe hơi hay xe đạp, đến cùng một nhà hàng, ngắm nhìn cùng một cảnh vật rồi chia sẻ với chúng tôi đâu là chuyến đi đáng nhớ nhất. Ở phiên bản năm 2020, mẫu Gold Wing đã được cải tiến hệ thống FI và ly hợp kép DCT giúp cải thiện khả năng vận hành ở tốc độ thấp, hệ thống giảm xóc được tinh chỉnh cùng tay nắm cho người ngồi sau được thiết kế to hơn, mang lại sự thoải mái khi vận hành. Ngoài ra, mẫu xe Gold Wing mới cũng được trang bị thêm cho người dùng 1 cổng sạc USB cùng đèn sương mù.

Goldwing

Giá từ: 1.200.000.000 VNĐ

THIẾT KẾ

TIÊU CHUẨN VÀNG CHO NHỮNG CHUYẾN ĐI TOUR

HỆ THỐNG TREO THANH GIẰNG KÉP CHO GIẢM XÓC TRƯỚC

KHOẺ KHOẮN, THOẢI MÁI

TRÁI TIM CỦA MỖI CHIẾC MÔ TÔ VĨ ĐẠI LÀ MỘT ĐỘNG CƠ PHI THƯỜNG

KHÔNG THUA KÉM NHỮNG CHIẾC Ô TÔ THỂ THAO TỐT NHẤT TRÊN THẾ GIỚI

ĐÓ LÀ CÂU CHUYỆN VỀ NHỮNG GIẢI PHÁP SÁNG TẠO

SINH RA CHO NHỮNG CHUYẾN ĐI XA

TÍCH HỢP APPLE CARPLAY

Bảng giá và màu sắc

Goldwing

Goldwing

Goldwing

Giá bán lẻ đề xuất: 1.200.000.000 VNĐ
Giá bán lẻ đề xuất: 1.200.000.000 VNĐ
Goldwing
Đỏ Đen Bạc
Trắng Đen
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân

384kg

Dài x Rộng x Cao

2.575mm x 905mm x 1.555mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.695mm

Độ cao yên

745mm

Khoảng sáng gầm xe

130mm

Dung tích bình xăng

21L

Kích cỡ lớp trước/ sau

Lốp trước: 130/70 R18
Lốp sau: 200/55 R16

Phuộc trước

Hệ thống treo thanh giằng kép với lò xo trụ đơn, tải trước lò xo và mức giảm chấn điều chỉnh điện tử

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn Pro-link, giảm chấn thuỷ lực, tải trước lò xo và mức giảm chấn điều chỉnh điện tử

Loại động cơ

SOHC, 4 kỳ, 6 xi lanh, PGM-FI, làm mát bằng chất lỏng

Công suất tối đa

93 kW / 5,500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

4.4L khi thay nhớt
4.6L khi thay nhớt và bộ lọc

Mức tiêu thụ nhiên liệu

5,6 lít / 100km

Hộp số

7 cấp

Loại truyền động

Hộp số tự động với ly hợp kép (DCT)

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

170 Nm / 4,500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

1,833cc

Đường kính x Hành trình pít tông

73mm x 73mm

Tỷ số nén

10.5:1

Thư viện
Lịch sử đời xe


Trang web của chúng tôi sử dụng cookies để hỗ trợ trải nghiệm của bạn khi truy cập. Bằng việc bấm chọn "CHẤP NHẬN" hoặc tiếp tục truy cập trang web, bạn xác nhận bạn đồng ý với các Điều khoản sử dụng và Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây. Nếu bạn không đồng ý, vui lòng tạm ngừng truy cập và cho chúng tôi biết quan ngại của bạn.