Bứt phá vào tương lai
Nổi bật với thiết kế thể thao mới đầy phong độ.
Mạnh mẽ với động cơ 125cc.
Êm ái vận hành với những công nghệ đỉnh cao.
Honda Future X mới-niềm kiêu hãnh luôn khiến bạn nổi bật. |
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật
|
|
|
| Tên sản phẩm |
Future X |
| Trọng lượng bản thân |
105 kg |
| Dài x Rộng x Cao |
1.885mm x 700mm x 1.100mm |
| Khoảng cách trục bánh xe |
1.245mm |
| Độ cao yên |
775mm |
| Khoảng cách gầm so với mặt đất |
140mm |
| Dung tích bình xăng |
3,7 lít |
| Dung tích nhớt máy |
0,9l khi rã máy; 0,7l khi thay nhớt |
| Phuộc trước |
Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau |
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ |
Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
|
| Dung tích xi lanh |
124 cm3 |
Đường kính x hành trình pít tông
|
52,4mm x 57,9mm |
| Tỷ số nén |
9 : 1 |
| Công suất tối đa |
6,6kW/7.500 vòng/phút |
| Mô men cực đại |
9,9N.m/5.000 vòng/phút |
Hộp số
|
Cơ khí, 4 số tròn
|
| Cỡ lốp trước/sau |
70/90 - 17 và 80/90 - 17 |
Hệ thống khởi động
|
Điện / Đạp chân
|
| Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT) |
| Future X vành nan hoa, phanh cơ |
21.500.000 VNĐ |
| Future X vành nan hoa, phanh đĩa |
22.500.000 VNĐ |
|
|
|
|
|
|