|
Sau khi chiếc xe Wave đầu tiên được giới thiệu vào tháng 12 năm 2001 và
phiên bản thứ 2 được giới thiệu vào tháng 12 năm 2005, dòng xe Wave đã
trở thành dòng xe bán chạy nhất trên thị trường Việt Nam nhờ vào độ bền
cao, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và dễ vận hành... |
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật
|
|
|
| Trọng lượng bản thân |
100 kg |
| Dài x Rộng x Cao |
1.925mm x 710 mm x 1.090mm |
| Khoảng cách trục bánh xe |
1.225mm |
| Độ cao yên |
770 mm |
| Khoảng cách gầm so với mặt đất |
140 mm |
| Dung tích bình xăng |
3,7 lit |
| Dung tích nhớt máy |
1 lít khi rã máy / 0.8 lít khi thay nhớt |
| Phuộc trước |
Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau |
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ |
Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí |
| Dung tích xi lanh |
109,1 cm3 |
| Đường kính x Khoảng chạy pittong |
50mm x 55.6mm |
| Tỷ số nén |
9,0 : 1 |
| Công suất tối đa |
6,08 kW/8.000 vòng/phút |
| Mô men cực đại |
8,32 N.m/6.000 vòng/phút |
| Hộp số |
Cơ khí, 4 số tròn |
| Khởi động |
Điện / Đạp chân |
|
Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)
|
| Phiên bản phanh đĩa/ bánh căm (vành nan hoa)
|
15.990.000 VNĐ
|
Phiên bản phanh đĩa/ bánh mâm (vành đúc)
|
17.990.000 VNĐ
|
|
Click chuột phải và chọn Save target as
để Download Wallpaper |
|
|
|
|
|
|